Bản dịch của từ 飞行管制 trong tiếng Việt
飞行管制
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēi | ㄈㄟ | f | ei | thanh ngang |
飞行管制 (Danh từ)
【fēi xíng guǎn zhì】
01
Sự quản chế/kiểm soát bay của cơ quan hàng không theo luật và quy tắc để giám sát chuyển động máy bay, tránh va chạm và duy trì trật tự bay (tương đương “kiểm soát không lưu”).
根据国家颁布的航空法规和飞行规则,对在飞行中的航空器进行强制性监督与管理。目的是防止航空器互撞和航空器与地面建筑物相撞,维持飞行秩序。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞行管制
fēi
飞
xíng
行
guǎn
管
zhì
制
Các từ liên quan
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
管下
管业
管中窥天
管中窥豹
制一
制世
制中
制举
制举业
- Bính âm:
- 【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
- Các biến thể:
- 飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 飞
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜚
扉
餥
鯡
菲
猆
妃
靟
騑
飝
䩁
騛
飜
飝
飛
𠀄
亽
卂
千
已
屮
凣
㐃
彑
𠚤
㔿
𠆣
飞机
起飞
飞翔
飞行
飞跃
飞快
飞奔
腾飞
飞碟
飞舞
