Bản dịch của từ 飞行记录仪 trong tiếng Việt

飞行记录仪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

飞行记录仪 (Danh từ)

fēi xíng jì lù yí
01

Hộp ghi dữ liệu bay (thường gọi là “hộp đen”): thiết bị gắn trên máy bay để tự động ghi lại thông tin bay như độ cao, tốc độ, phương hướng, tư thế; vỏ chịu va đập và chịu nhiệt để sau tai nạn vẫn lưu được dữ liệu phục vụ phân tích.

又称“飞行数据记录仪”,俗称“黑盒子”。飞行器中用于记录多种飞行信息的仪器。由磁头、磁带、电子装置和走带机构等组成。用于自动记录飞行器的飞行高度、速度、航向、俯仰姿态等。装在耐撞击、耐火、耐腐蚀的黑色金属盒内,飞行器失事后仍能完好地保存下来。其所记录的信息可供分析事故原因用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞行记录仪

fēi

xíng

Các từ liên quan

飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
记下
记不真
记丑言辩
记乘
录事
录像
录像机
录入
录制
仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
飞
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Các biến thể:
飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép