Bản dịch của từ 飞辔 trong tiếng Việt

飞辔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

飞辔 (Danh từ)

fēi pèi
01

Dắt ngựa phi nước đại, cưỡi ngựa chạy nhanh như bay

2.策马疾驰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cái cương ngựa đang bay nhanh; cũng chỉ con ngựa phi nước đại

1.飞动的马辔。亦指奔驰的马。

Ví dụ
03

Mặt trời, thiên thể tỏa sáng ban ngày

3.指太阳。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞辔

fēi

pèi

Các từ liên quan

飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
辔兜
辔勒
辔头
辔策
辔舆
飞
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Các biến thể:
飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép