Bản dịch của từ 飞锡 trong tiếng Việt
飞锡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēi | ㄈㄟ | f | ei | thanh ngang |
飞锡 (Danh từ)
【fēi xī】
01
Phật giáo: chỉ các vị tăng đi khất thực, hóa duyên, du hành truyền pháp (đi khất thực/du phương)
2.佛教语。指僧人游方。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thuật ngữ Phật giáo: việc tỳ-kheo ném hoặc cầm 'tích' (gậy/tiện ngạch của tăng) mà như bay trên không; hình ảnh cao tăng 'bay' rời chốn trần (hành trạng thần tiên của tăng sĩ)
1.佛教语。谓僧人等执锡杖飞空。据《释氏要览》卷下:“今僧游行,嘉称飞锡。此因高僧隐峰游五台,出淮西,掷锡飞空而往也。若西天得道僧,往来多是飞锡。”
Ví dụ
03
Từ trong Phật giáo: chỉ nhà sư đi du hành hành đạo, tu hành ở nhiều nơi (người hành khất, hành tăng)
3.佛教语。指游方僧。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞锡
fēi
飞
xī
锡
Các từ liên quan
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
锡与
锡予
锡人
锡伯族
锡佑
- Bính âm:
- 【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
- Các biến thể:
- 飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 飞
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜚
扉
餥
鯡
菲
猆
妃
靟
騑
飝
䩁
騛
飜
飝
飛
𠀄
亽
卂
千
已
屮
凣
㐃
彑
𠚤
㔿
𠆣
飞机
起飞
飞翔
飞行
飞跃
飞快
飞奔
腾飞
飞碟
飞舞
