Bản dịch của từ 飞飞 trong tiếng Việt

飞飞

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

飞飞 (Thán từ)

fēi fēi
01

Rối rắm, lộn xộn, hỗn độn như cánh chim bay vụt qua nhiều hướng

4.纷乱貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bay lượn, chuyển động trong không trung như đang bay

2.飞行貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Bay lượn, phất phới trong gió (mô tả sự vật bay nhẹ nhàng, lượn lờ).

1.飘扬貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Chim bay, chỉ các loài chim đang bay hoặc gọi chung các loài chim

3.指飞鸟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Từ tượng thanh mô phỏng tiếng bay vù vù, như tiếng cánh chim hoặc cánh quạt quay nhanh

5.象声词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞飞

fēi

Các từ liên quan

飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
飞书
飞书走檄
飞云丹
飞云履
飞云掣电
飞
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Các biến thể:
飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép