Bản dịch của từ 飞驿 trong tiếng Việt

飞驿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

飞驿 (Danh từ)

fēi yì
01

Cỗ máy/đội ngựa truyền tin tốc hành; hệ thống trạm bưu lực thời xưa để chuyển phát mệnh lệnh hoặc công văn gấp (Hán-Việt: phi dịch).

策动驿马疾驰。亦指古代递送急件的邮传设置。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞驿

fēi

驿

Các từ liên quan

飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
驿丁
驿丞
驿乘
驿书
驿亭
飞
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Các biến thể:
飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép