Bản dịch của từ 飞鸟使 trong tiếng Việt

飞鸟使

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

飞鸟使 (Danh từ)

fēi niáo shǐ
01

Người cưỡi ngựa truyền tin hoặc chuyển tài liệu trong thời kỳ Tây Tạng cổ đại.

吐蕃称骑马传递消息或传送公文的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞鸟使

fēi

niǎo

shǐ

使

Các từ liên quan

飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
使下
使不得
使不的
使不着
使主
飞
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Các biến thể:
飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép