Bản dịch của từ 飞鹊镜 trong tiếng Việt
飞鹊镜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēi | ㄈㄟ | f | ei | thanh ngang |
飞鹊镜 (Danh từ)
【fēi què jìng】
01
Loại gương cổ truyền thuyết có thể phản chiếu lòng dạ người, đặc biệt dùng để kiểm tra sự chung thủy của vợ; gương được gọi là 'gương chim én bay' vì truyền thuyết gương hóa thành chim én bay tới trước mặt chồng khi vợ không chung thủy.
古镜的一种。传说可以照见妻子之心。《太平御览》卷七一一引《神异经》﹕“昔有夫妇将别﹐破镜﹐人执半以为信。其妻与人通﹐其镜化鹊﹐飞至夫前﹐其夫乃知之。后人因铸镜为鹊安背上﹐自此始也。”后遂用为典实。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞鹊镜
fēi
飞
què
鹊
jìng
镜
Các từ liên quan
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
鹊不停
鹊不踏
鹊乳
鹊华
鹊华庄
镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
- Bính âm:
- 【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
- Các biến thể:
- 飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 飞
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜚
扉
餥
鯡
菲
猆
妃
靟
騑
飝
䩁
騛
飜
飝
飛
𠀄
亽
卂
千
已
屮
凣
㐃
彑
𠚤
㔿
𠆣
飞机
起飞
飞翔
飞行
飞跃
飞快
飞奔
腾飞
飞碟
飞舞
