Bản dịch của từ 飞黄 trong tiếng Việt
飞黄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēi | ㄈㄟ | f | ei | thanh ngang |
飞黄 (Danh từ)
【fēi huáng】
01
Chỉ hai nhân vật cổ đại là dũng sĩ Phi Liêm và Trung Hoàng Bá, biểu tượng của lòng dũng cảm và sức mạnh.
2.指古代勇士飞廉与中黄伯。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tên một loại thần mã trong truyền thuyết, còn gọi là 'Thừa Hoàng', tượng trưng cho sức mạnh và tốc độ phi thường.
1.传说中的神马名。又名乘黄。
Ví dụ
03
Con ngựa thần trong truyền thuyết, biểu tượng cho sự thăng tiến nhanh chóng, thành công vang dội.
3.见“飞黄腾踏”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞黄
fēi
飞
huáng
黄
Các từ liên quan
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
- Bính âm:
- 【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
- Các biến thể:
- 飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 飞
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜚
扉
餥
鯡
菲
猆
妃
靟
騑
飝
䩁
騛
飜
飝
飛
𠀄
亽
卂
千
已
屮
凣
㐃
彑
𠚤
㔿
𠆣
飞机
起飞
飞翔
飞行
飞跃
飞快
飞奔
腾飞
飞碟
飞舞
