Bản dịch của từ 食不二味 trong tiếng Việt

食不二味

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄕˊshithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

食不二味 (Tính từ)

shí bú èr wèi
01

Ăn uống giản tiện, chỉ cần một món là đủ (không cần hai món), nói về tiết kiệm trong ăn uống

吃饭不用两道菜肴。谓饮食节俭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 食不二味

shí

èr

wèi

Các từ liên quan

食万羊
食三
食不下咽
食不充口
食不充肠
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
味之素
味况
味口
味同嚼蜡
味外味
食
Bính âm:
【sì】【ㄕˊ, ㄙˋ】【THỰC】
Các biến thể:
蝕, 飠, 𠋑, 𨢁, 𩚀, 𩚁, 𩚃, 饣, 飼, 𠊊, 𢻘, 𪛏
Hình thái radical:
⿱,亽,艮
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép