Bản dịch của từ 食地 trong tiếng Việt

食地

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄕˊshithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

食地 (Danh từ)

shí dì
01

Đất canh tác trồng lương thực; ruộng đất để gieo trồng hoa màu (Hán-Việt: thực địa – đất trồng)

指可种粮食的田地。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 食地

shí

Các từ liên quan

食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
食
Bính âm:
【sì】【ㄕˊ, ㄙˋ】【THỰC】
Các biến thể:
蝕, 飠, 𠋑, 𨢁, 𩚀, 𩚁, 𩚃, 饣, 飼, 𠊊, 𢻘, 𪛏
Hình thái radical:
⿱,亽,艮
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép