Bản dịch của từ 食德 trong tiếng Việt

食德

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄕˊshithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

食德 (Danh từ)

shí dé
01

Nhận ơn phúc do tổ tiên để lại; hưởng đức cũ của tổ tiên (ý nói hưởng thụ phúc đức từ đời trước)

谓享受先人的德泽。语本《易.讼》:“六三,食旧德。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 食德

shí

Các từ liên quan

食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
德举
德义
食
Bính âm:
【sì】【ㄕˊ, ㄙˋ】【THỰC】
Các biến thể:
蝕, 飠, 𠋑, 𨢁, 𩚀, 𩚁, 𩚃, 饣, 飼, 𠊊, 𢻘, 𪛏
Hình thái radical:
⿱,亽,艮
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép