Bản dịch của từ 食报 trong tiếng Việt

食报

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄕˊshithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

食报 (Động từ)

shí bào
01

Nhận báo đáp hoặc chịu báo ứng (được trả ơn hoặc bị trả báo); Hán Việt: thực báo

受报答或受报应。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 食报

shí

bào

Các từ liên quan

食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
报丧
报书
食
Bính âm:
【sì】【ㄕˊ, ㄙˋ】【THỰC】
Các biến thể:
蝕, 飠, 𠋑, 𨢁, 𩚀, 𩚁, 𩚃, 饣, 飼, 𠊊, 𢻘, 𪛏
Hình thái radical:
⿱,亽,艮
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép