Bản dịch của từ 食挂 trong tiếng Việt

食挂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄕˊshithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

食挂 (Danh từ)

shí guà
01

Tên bệnh trong y học cổ truyền: chỉ triệu chứng nghe mùi đồ mặn, đồ tanh là nôn (dễ buồn nôn khi ngửi mùi thịt/cá).

中医病名。症状为闻荤腥味即呕吐。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 食挂

shí

guà

Các từ liên quan

食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
挂一漏万
挂不住
挂件
食
Bính âm:
【sì】【ㄕˊ, ㄙˋ】【THỰC】
Các biến thể:
蝕, 飠, 𠋑, 𨢁, 𩚀, 𩚁, 𩚃, 饣, 飼, 𠊊, 𢻘, 𪛏
Hình thái radical:
⿱,亽,艮
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép