Bản dịch của từ 食柏 trong tiếng Việt

食柏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄕˊshithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

食柏 (Danh từ)

shí bǎi
01

Ăn lá/ quả cây bách để cầu trường sinh, ý chỉ tu luyện, tìm thuốc trường sinh

1.服食柏树叶实。传说可以延年成仙。《太平御览》卷九五四引汉刘向《列仙传》:“赤须子好食柏实﹐齿落更生。”又《太平广记》卷三五引《化源记》:柏叶仙人田鸾求长生术﹐入华山﹐“见黄冠自山而出。鸾遂礼谒﹐祈问隐诀。黄冠举头指柏树示之曰﹕‘此即长生药也。’”田鸾乃取柏叶晒干为末服之。隐居于嵩阳﹐活至一百二十三岁﹐“无疾而终﹐颜色不改﹐盖尸解也。”“临终异香满室﹐空中闻音乐声﹐及造仙都赴仙约耳。”后遂以“食柏”表示修仙学道者的生活。

Ví dụ
02

Cây bách (một loài cây họ tùng, thường gọi là bách/biếc), chỉ cây bách

2.指柏树。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 食柏

shí

bǎi

Các từ liên quan

食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
柏乡
食
Bính âm:
【sì】【ㄕˊ, ㄙˋ】【THỰC】
Các biến thể:
蝕, 飠, 𠋑, 𨢁, 𩚀, 𩚁, 𩚃, 饣, 飼, 𠊊, 𢻘, 𪛏
Hình thái radical:
⿱,亽,艮
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép