Bản dịch của từ 食檗 trong tiếng Việt

食檗

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄕˊshithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

食檗 (Động từ)

shí bò
01

Tên một loài cây thuốc/ dây leo có vị đắng (cũng viết là 食蘗食蘖),古書用字指可入藥的植物常見於中草藥典籍

1.亦作“食蘗”。亦作“食蘖”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại vỏ/nhân (của cây) vị đắng; chỉ phần vàng đắng dùng để ăn hoặc làm thuốc (黄檗的可食部分)

2.服食味苦的黄檗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Gánh chịu cực khổ; bị ăn khổ (bị chịu đựng đau khổ, gian khổ)

3.比喻受辛苦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 食檗

shí

Các từ liên quan

食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
食
Bính âm:
【sì】【ㄕˊ, ㄙˋ】【THỰC】
Các biến thể:
蝕, 飠, 𠋑, 𨢁, 𩚀, 𩚁, 𩚃, 饣, 飼, 𠊊, 𢻘, 𪛏
Hình thái radical:
⿱,亽,艮
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép