Bản dịch của từ 食淡 trong tiếng Việt
食淡
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
食淡 (Tính từ)
【shí dàn】
01
Ăn nhạt; chế biến thức ăn ít hoặc không cho muối (ăn ít mặn)
1.淡食,菜里不放盐。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ăn nhạt; thức ăn thanh đạm, ít gia vị và油鹹 (ăn uống nhẹ nhàng, không nặng mùi vị)
2.饮食清淡。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 食淡
shí
食
dàn
淡
Các từ liên quan
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
淡事
- Bính âm:
- 【sì】【ㄕˊ, ㄙˋ】【THỰC】
- Các biến thể:
- 蝕, 飠, 𠋑, 𨢁, 𩚀, 𩚁, 𩚃, 饣, 飼, 𠊊, 𢻘, 𪛏
- Hình thái radical:
- ⿱,亽,艮
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 飠
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蝕
㫭
石
㫑
䶡
拾
䲽
溡
湜
䈕
䦹
鲥
䎣
笥
牭
㭒
𠒃
四
瀃
俟
巳
飤
㐌
涘
㦉
䳬
悥
醳
獈
霬
䗟
裔
㦤
忆
訲
痬
䭠
餝
䭨
飾
飮
餽
䬯
飸
餶
餧
餰
餒
㐟
荢
柃
逄
垑
𠁮
剈
姮
峎
峖
洟
洋
食堂
食物
饮食
食品
零食
美食
食欲
节食
食材
面食
食肆
