Bản dịch của từ 食淡衣粗 trong tiếng Việt

食淡衣粗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄕˊshithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

食淡衣粗 (Tính từ)

shí dàn yī cū
01

Ăn uống thanh đạm, mặc áo vải thô; chỉ lối sống đơn giản, kham khổ, đạm bạc (kiểu giản dị, tiết kiệm).

吃清淡食物,穿粗布衣服。形容生活朴素。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 食淡衣粗

shí

dàn

Các từ liên quan

食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
淡事
衣不兼彩
衣不兼采
粗丑
粗中有细
粗举
粗义
粗书
食
Bính âm:
【sì】【ㄕˊ, ㄙˋ】【THỰC】
Các biến thể:
蝕, 飠, 𠋑, 𨢁, 𩚀, 𩚁, 𩚃, 饣, 飼, 𠊊, 𢻘, 𪛏
Hình thái radical:
⿱,亽,艮
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép