Bản dịch của từ 食物中毒 trong tiếng Việt

食物中毒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄕˊshithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

食物中毒 (Danh từ)

shí wù zhòng dú
01

Bệnh do ăn phải thực phẩm có chứa vi khuẩn hoặc độc tố.

因吃了含有细菌或毒素的食物而引起的疾病。一般症状是呕吐﹑腹泻﹑腹痛﹑心脏血管机能障碍等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 食物中毒

shí

zhòng

Các từ liên quan

食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
物业
物主
中丁
中上
中下
中不溜
中专
毒冒
食
Bính âm:
【sì】【ㄕˊ, ㄙˋ】【THỰC】
Các biến thể:
蝕, 飠, 𠋑, 𨢁, 𩚀, 𩚁, 𩚃, 饣, 飼, 𠊊, 𢻘, 𪛏
Hình thái radical:
⿱,亽,艮
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép