Bản dịch của từ 食茱萸 trong tiếng Việt

食茱萸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄕˊshithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

食茱萸 (Danh từ)

shí zhū yú
01

Cây sẻn; cây đắng cay (Zanthoxylum ailanthoides)

落叶乔木,枝上多刺,羽状复叶,小叶披针形,花淡绿黄色果实球形,成熟时红色,中医入药,有暖胃等作用,又可提制芳香油

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cây thù du

落叶小乔木, 叶子对生, 长椭圆形, 花黄色果实为核果, 长椭圆形, 枣红色, 可以入药, 对阳痿遗精等症有疗效

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 食茱萸

shí

zhū

Các từ liên quan

食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
茱囊
茱萸
茱萸会
茱萸囊
茱萸女
食
Bính âm:
【sì】【ㄕˊ, ㄙˋ】【THỰC】
Các biến thể:
蝕, 飠, 𠋑, 𨢁, 𩚀, 𩚁, 𩚃, 饣, 飼, 𠊊, 𢻘, 𪛏
Hình thái radical:
⿱,亽,艮
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép