Bản dịch của từ 食菜 trong tiếng Việt

食菜

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄕˊshithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

食菜 (Động từ)

shí cài
01

Ăn rau; ăn các loại rau củ

1.吃蔬菜。

Ví dụ
02

Ăn lộc/nhận phong (旧义领受官职赏赐的采邑或俸禄参见食采”)

2.见“食采”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 食菜

shí

cài

Các từ liên quan

食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
菜农
菜刀
食
Bính âm:
【sì】【ㄕˊ, ㄙˋ】【THỰC】
Các biến thể:
蝕, 飠, 𠋑, 𨢁, 𩚀, 𩚁, 𩚃, 饣, 飼, 𠊊, 𢻘, 𪛏
Hình thái radical:
⿱,亽,艮
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép