Bản dịch của từ 食菜事魔 trong tiếng Việt
食菜事魔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
食菜事魔 (Danh từ)
【shí cài shì mó】
01
Một tổ chức tôn giáo bí mật thời Ngũ đại - hai Tống gọi là Minh giáo, chủ trương ăn chay, thờ Mô Ni (摩尼) làm thần ánh sáng, đương thời gọi là “食菜事魔”
五代﹑两宋时的秘密宗教组织明教,提倡素食﹐供奉摩尼为光明之神,时人称之为“食菜事魔”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 食菜事魔
shí
食
cài
菜
shì
事
mó
魔
Các từ liên quan
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
菜农
菜刀
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
魔事
魔云
魔侯罗
魔军
魔力
- Bính âm:
- 【sì】【ㄕˊ, ㄙˋ】【THỰC】
- Các biến thể:
- 蝕, 飠, 𠋑, 𨢁, 𩚀, 𩚁, 𩚃, 饣, 飼, 𠊊, 𢻘, 𪛏
- Hình thái radical:
- ⿱,亽,艮
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 飠
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蝕
㫭
石
㫑
䶡
拾
䲽
溡
湜
䈕
䦹
鲥
䎣
笥
牭
㭒
𠒃
四
瀃
俟
巳
飤
㐌
涘
㦉
䳬
悥
醳
獈
霬
䗟
裔
㦤
忆
訲
痬
䭠
餝
䭨
飾
飮
餽
䬯
飸
餶
餧
餰
餒
㐟
荢
柃
逄
垑
𠁮
剈
姮
峎
峖
洟
洋
食堂
食物
饮食
食品
零食
美食
食欲
节食
食材
面食
食肆
