Bản dịch của từ 食虫虻 trong tiếng Việt
食虫虻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
食虫虻 (Danh từ)
【shí chóng méng】
01
Một loài ruồi ăn côn trùng (khoảng 2 cm), thân đen, bụng có mắt phụ, thường đậu trên lá hoặc đá để bắt và ăn sâu bọ — một loài thiên địch có ích.
动物名。节肢动物门双翅目。长约二公分,色黑。腹眼,相互侧生。头后有黄色硬毛,翅透明。口吻角质,大而突出。常停息于叶或石上,待虫来而食,为一种益虫。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 食虫虻
shí
食
chóng
虫
méng
虻
- Bính âm:
- 【sì】【ㄕˊ, ㄙˋ】【THỰC】
- Các biến thể:
- 蝕, 飠, 𠋑, 𨢁, 𩚀, 𩚁, 𩚃, 饣, 飼, 𠊊, 𢻘, 𪛏
- Hình thái radical:
- ⿱,亽,艮
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 飠
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蝕
㫭
石
㫑
䶡
拾
䲽
溡
湜
䈕
䦹
鲥
䎣
笥
牭
㭒
𠒃
四
瀃
俟
巳
飤
㐌
涘
㦉
䳬
悥
醳
獈
霬
䗟
裔
㦤
忆
訲
痬
䭠
餝
䭨
飾
飮
餽
䬯
飸
餶
餧
餰
餒
㐟
荢
柃
逄
垑
𠁮
剈
姮
峎
峖
洟
洋
食堂
食物
饮食
食品
零食
美食
食欲
节食
食材
面食
食肆
