Bản dịch của từ 食蛤蜊 trong tiếng Việt

食蛤蜊

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄕˊshithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

食蛤蜊 (Thành ngữ)

shí gé lí
01

Thái độ khinh miệt, chế giễu người khác; coi thường như hành động vô nghĩa (từ chữ Hán cổ: “ăn ngao” mang nghĩa khinh bạc)

2.据《淮南子.道应训》载:卢敖游北海,至于蒙谷之上,见一士人迎风而舞。士人“顾见卢敖,慢然下其臂,遁逃乎碑。卢敖就而视之,方倦龟壳而食蛤梨。”卢与之语,谓自己“穷观于六合之外”,表示愿与士人为友。士人不屑一顾,并指斥卢言辞虚夸,“举臂而竦身,入云中而去”。后遂以“食蛤蜊”表示对他人的轻视或嘲谑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ăn ngao (ăn con ngao/ốc sò); cổ ngữ: cũng viết là “食蛤梨

1.亦作“食蛤梨”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 食蛤蜊

shí

Các từ liên quan

食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
蛤仔
蛤像
蛤子
蛤柱
蛤梨
蜊黄
食
Bính âm:
【sì】【ㄕˊ, ㄙˋ】【THỰC】
Các biến thể:
蝕, 飠, 𠋑, 𨢁, 𩚀, 𩚁, 𩚃, 饣, 飼, 𠊊, 𢻘, 𪛏
Hình thái radical:
⿱,亽,艮
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép