Bản dịch của từ 食车 trong tiếng Việt

食车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄕˊshithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

食车 (Danh từ)

shí chē
01

Xe dùng để dâng tiến thực phẩm (dâng lễ phẩm cho vua hoặc quan); “xe tiến phẩm” (thuật ngữ lịch sử)

献食品之车。语本《资治通鉴.隋炀帝大业元年》:“八月,壬寅,上行幸江都……所过州县,五百里内皆令献食﹐多者一州至百轝。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 食车

shí

chē

Các từ liên quan

食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
车两
车主
食
Bính âm:
【sì】【ㄕˊ, ㄙˋ】【THỰC】
Các biến thể:
蝕, 飠, 𠋑, 𨢁, 𩚀, 𩚁, 𩚃, 饣, 飼, 𠊊, 𢻘, 𪛏
Hình thái radical:
⿱,亽,艮
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép