Bản dịch của từ 食陈 trong tiếng Việt

食陈

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄕˊshithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

食陈 (Động từ)

shí chén
01

Ăn lương (thóc, gạo) cũ; ăn đồ đã để lâu

1.吃陈粮。

Ví dụ
02

Uống trà đã ủ lâu/ uống trà cũ (dùng lá trà đã để lâu)

2.饮用陈茶叶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 食陈

shí

chén

Các từ liên quan

食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
陈丘
陈举
陈久
食
Bính âm:
【sì】【ㄕˊ, ㄙˋ】【THỰC】
Các biến thể:
蝕, 飠, 𠋑, 𨢁, 𩚀, 𩚁, 𩚃, 饣, 飼, 𠊊, 𢻘, 𪛏
Hình thái radical:
⿱,亽,艮
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép