Bản dịch của từ 食饵 trong tiếng Việt

食饵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄕˊshithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

食饵 (Danh từ)

shí ěr
01

Ăn bánh, ăn đồ ngọt (như bánh, kẹo)

1.吃糕饼。

Ví dụ
02

Mồi (thức ăn dùng để dụ cá, tôm khi đánh bắt)

2.捕捉鱼虾等时用来引诱的食物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 食饵

shí

ěr

Các từ liên quan

食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
饵丹
饵人
饵兵
饵名钓禄
饵块
食
Bính âm:
【sì】【ㄕˊ, ㄙˋ】【THỰC】
Các biến thể:
蝕, 飠, 𠋑, 𨢁, 𩚀, 𩚁, 𩚃, 饣, 飼, 𠊊, 𢻘, 𪛏
Hình thái radical:
⿱,亽,艮
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép