Bản dịch của từ 飨日 trong tiếng Việt
飨日
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎng | ㄒㄧㄤˇ | x | iang | thanh hỏi |
飨日 (Động từ)
【xiǎng rì】
01
Ngày thiết đãi/tiệc đãi; ngày ăn uống chiêu đãi (từ Hán cổ, ít dùng trong hiện đại)
1.宴请之日。
Ví dụ
02
Cúng tế, tế lễ trời (cúng mặt trời); làm lễ dâng vật phẩm cho Mặt Trời — '飨' = 享/饗 (cúng), '日' = trời/Mặt Trời
2.祭祀太阳。飨,通“享”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飨日
xiǎng
飨
rì
日
Các từ liên quan
飨会
飨劳
飨告
飨国
飨士
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
- Bính âm:
- 【xiǎng】【ㄒㄧㄤˇ】【HƯỞNG】
- Các biến thể:
- 饗
- Hình thái radical:
- ⿰,乡,食
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 飠
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フフノノ丶丶フ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
響
㗽
䖮
䒂
鲞
餉
鱶
亯
想
鮝
蚃
𠅠
餜
餚
餧
饠
飹
䬰
䭅
餬
餖
飾
饅
餋
蒀
童
䬮
联
渻
㜆
翙
䠵
絣
喝
㴚
蛡
飨宴
宴飨
尚飨
飨客
飨饮
赞飨
以飨读者
椎牛飨士
