Bản dịch của từ 飨燕 trong tiếng Việt

飨燕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎng

ㄒㄧㄤˇxiangthanh hỏi

飨燕 (Danh từ)

xiǎng yàn
01

Lễ hội tiệc ăn (các nghi lễ, yến tiệc cổ:飨礼燕礼) — nghi thức đãi khách, cỗ tế; thường chỉ các buổi yến tiệc trang trọng trong văn học cổ

1.飨礼和燕礼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tiệc, tiệc, tiệc (nói chung là tiệc và tiệc)

2.泛指宴飨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飨燕

xiǎng

yàn

Các từ liên quan

飨会
飨劳
飨告
飨国
飨士
燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
飨
Bính âm:
【xiǎng】【ㄒㄧㄤˇ】【HƯỞNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,乡,食
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フフノノ丶丶フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép