Bản dịch của từ 飨礼 trong tiếng Việt

飨礼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎng

ㄒㄧㄤˇxiangthanh hỏi

飨礼 (Danh từ)

xiáng lǐ
01

Một lễ nghi xưa tổ chức yến tiệc tiếp đãi khách (yến hội long trọng thời cổ)

古代一种隆重的宴饮宾客之礼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飨礼

xiǎng

Các từ liên quan

飨会
飨劳
飨告
飨国
飨士
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
飨
Bính âm:
【xiǎng】【ㄒㄧㄤˇ】【HƯỞNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,乡,食
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フフノノ丶丶フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép