Bản dịch của từ 飨祀 trong tiếng Việt
飨祀
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎng | ㄒㄧㄤˇ | x | iang | thanh hỏi |
飨祀 (Động từ)
【xiǎng sì】
01
Làm lễ cúng; tiến cúng (trong nghi lễ tế tự) — “飨” thông “享”,về cơ bản là tiến cúng, đãi lễ cho thần linh/tổ tiên
1.祭祀。飨,通“享”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dâng cúng, hưởng lễ tế; nhận phần cúng trong nghi lễ (『飨』通“享”,指享受祭祀供品)
2.享受祭祀。飨,通“享”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飨祀
xiǎng
飨
sì
祀
Các từ liên quan
飨会
飨劳
飨告
飨国
飨士
祀享
祀仪
祀典
祀命
祀土
- Bính âm:
- 【xiǎng】【ㄒㄧㄤˇ】【HƯỞNG】
- Các biến thể:
- 饗
- Hình thái radical:
- ⿰,乡,食
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 飠
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フフノノ丶丶フ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
響
㗽
䖮
䒂
鲞
餉
鱶
亯
想
鮝
蚃
𠅠
餜
餚
餧
饠
飹
䬰
䭅
餬
餖
飾
饅
餋
蒀
童
䬮
联
渻
㜆
翙
䠵
絣
喝
㴚
蛡
飨宴
宴飨
尚飨
飨客
飨饮
赞飨
以飨读者
椎牛飨士
