Bản dịch của từ 飨醴 trong tiếng Việt
飨醴
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎng | ㄒㄧㄤˇ | x | iang | thanh hỏi |
飨醴 (Cụm từ)
【xiáng lǐ】
01
uống rượu ngọt/đồ uống lễ vật (dùng trong nghi lễ triều đình, nghĩa cổ: “ăn uống, đãi rượu”), thường chỉ việc vua đãi rượu/ban yến tiệc
饮醴酒。《左传.庄公十八年》:“春﹐虢公晋侯朝王。王飨醴﹐命之宥。”《国语.周语上》:“王乃淳濯飨醴。”韦昭注:“飨﹐饮也。谓王沐浴饮醴酒也。”《东周列国志》第二回:“闻虢晋二国朝王﹐王为之飨醴命宥﹐又赐玉五瑴﹐马三匹。”一说即飨礼。参阅唐孔颖达《春秋左传正义》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飨醴
xiǎng
飨
lǐ
醴
Các từ liên quan
飨会
飨劳
飨告
飨国
飨士
醴杯
醴水
醴泉
醴泉铭
醴洒
- Bính âm:
- 【xiǎng】【ㄒㄧㄤˇ】【HƯỞNG】
- Các biến thể:
- 饗
- Hình thái radical:
- ⿰,乡,食
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 飠
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フフノノ丶丶フ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
響
㗽
䖮
䒂
鲞
餉
鱶
亯
想
鮝
蚃
𠅠
餜
餚
餧
饠
飹
䬰
䭅
餬
餖
飾
饅
餋
蒀
童
䬮
联
渻
㜆
翙
䠵
絣
喝
㴚
蛡
飨宴
宴飨
尚飨
飨客
飨饮
赞飨
以飨读者
椎牛飨士
