Bản dịch của từ 飨食 trong tiếng Việt
飨食
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎng | ㄒㄧㄤˇ | x | iang | thanh hỏi |
飨食 (Động từ)
【xiǎng shí】
01
Lễ vật và nghi thức chiêu đãi, tiệc mời (các nghi lễ dâng ăn uống); nghi lễ đãi khách bằng ăn uống (Hán Việt: 飨 = hưởng/chiêu, 食 = thực)
1.飨礼和食礼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cử hành tiệc đãi; tổ chức lễ ăn uống chiêu đãi (Hán Việt: 享食 - 'hưởng thực').
2.举行飨食之礼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飨食
xiǎng
飨
shí
食
Các từ liên quan
飨会
飨劳
飨告
飨国
飨士
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
- Bính âm:
- 【xiǎng】【ㄒㄧㄤˇ】【HƯỞNG】
- Các biến thể:
- 饗
- Hình thái radical:
- ⿰,乡,食
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 飠
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フフノノ丶丶フ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
響
㗽
䖮
䒂
鲞
餉
鱶
亯
想
鮝
蚃
𠅠
餜
餚
餧
饠
飹
䬰
䭅
餬
餖
飾
饅
餋
蒀
童
䬮
联
渻
㜆
翙
䠵
絣
喝
㴚
蛡
飨宴
宴飨
尚飨
飨客
飨饮
赞飨
以飨读者
椎牛飨士
