Bản dịch của từ 飪 trong tiếng Việt
飪
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rèn | ㄖㄣˋ | r | en | thanh huyền |
飪 (Động từ)
【rèn】
01
Nấu chín kỹ, nấu chín hoàn toàn (như nấu cơm, nấu món ăn)
(形聲。从食,壬(rén)聲。本義:做飯做菜) 同本義
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【rèn】【ㄖㄣˋ】【NHÂM】
- Các biến thể:
- 㶵, 䏕, 䭃, 恁, 稔, 餁, 饪, 𤇲, 𤏼, 𦜙
- Hình thái radical:
- ⿰,飠,壬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 食
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ一一フ丶ノ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
讱
仭
祍
妊
杒
㸾
釰
饪
衽
仞
刄
認
餼
飢
飧
饞
䭚
餡
䭓
飫
餓
䭖
饍
䭏
𠍔
䛓
渺
䘖
䧟
茻
媑
蛥
隑
爺
缿
椉
