Bản dịch của từ 飮冰茹蘗 trong tiếng Việt
飮冰茹蘗
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
飮冰茹蘗 (Thành ngữ)
【yǐn bīng rú bò】
01
Uống nước lạnh, ăn đồ đắng — nghĩa bóng: sống vô cùng kham khổ, chịu đựng hy sinh (thường khen người nữ tiết hạnh, chịu khó).
喝冷水、吃苦物。比喻生活极为清苦。后多用以称妇女耐苦守节。。清.纪昀.阅微草堂笔记.卷十三.槐西杂志三:「盖烈妇或激于一时,节妇非素有定志,必不能饮冰茹糱数十年,其胸中正气,蓄积久矣,宜鬼之不敢近也。」
Ví dụ
02
Cách nói cổ: “饮冰食檗”的异体,意指忍受苦寒或甘受苦楚,常用来形容坚忍自苦以求操守或表达清高节操(吃冰、尝苦以示志节)
亦作「饮冰食檗」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飮冰茹蘗
yǐn
飮
bīng
冰
rú
茹
bò
蘗
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
- Các biến thể:
- 飲
- Hình thái radical:
- ⿰⻞欠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 飠
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ一一フ一一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䌥
隠
趛
隐
䤺
鈏
靷
赺
䠴
酓
龂
㡥
慭
䌠
荫
窨
隠
㴽
䚿
㪦
湚
堷
懚
茚
饅
餉
飪
䬺
饊
養
飩
䬹
餢
飳
餽
飢
觎
輇
嗰
慏
䇻
誁
跩
嗫
䍝
䅔
毂
幐
