Bản dịch của từ 飮和 trong tiếng Việt

飮和

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

飮和 (Cụm từ)

yǐn hé
01

Làm cho người khác được hài hòa, vừa lòng; mở lòng yêu thương đến người khác (kéo cảm tình, ban ơn khiến người ta 'được hòa')

本指使人自得中和之道。语本庄子.则阳:「故或不言,而饮人以和。」郭象.注:「人各自得,斯饮和矣,岂待言哉?」后指推爱及于他人。隋书.卷十五.音乐志下:「饮和饱德,恩风长扇。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飮和

yǐn

飮
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰⻞欠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フ一一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép