Bản dịch của từ 飮恨 trong tiếng Việt

飮恨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

飮恨 (Danh từ)

yǐn hèn
01

Dằn giữ oán hận trong lòng không thể bộc phát; nuốt hận, ấm ức (cảm giác uất ức, bất đắc chí)

怀恨而不得发泄。。文选.江淹.恨赋:「自古皆有死,莫不饮恨而吞声。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飮恨

yǐn

hèn

飮
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰⻞欠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フ一一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép