Bản dịch của từ 飮水 trong tiếng Việt
飮水
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
飮水 (Động từ)
【yǐn shuǐ】
01
供饮用的水。。如:「应经常清洗水塔,以确保饮水安全。」
Ví dụ
02
Uống nước (chữ cổ/cách viết cũ của 飲) — hành động nạp nước vào miệng để giải khát
喝水。。礼记.檀弓下:「啜菽饮水尽其欢,斯之谓孝。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飮水
yǐn
飮
shuǐ
水
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
- Các biến thể:
- 飲
- Hình thái radical:
- ⿰⻞欠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 飠
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ一一フ一一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䌥
隠
趛
隐
䤺
鈏
靷
赺
䠴
酓
龂
㡥
慭
䌠
荫
窨
隠
㴽
䚿
㪦
湚
堷
懚
茚
饅
餉
飪
䬺
饊
養
飩
䬹
餢
飳
餽
飢
觎
輇
嗰
慏
䇻
誁
跩
嗫
䍝
䅔
毂
幐
