Bản dịch của từ 飮水思源 trong tiếng Việt
飮水思源
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
飮水思源 (Tính từ)
【yǐn shuǐ sī yuán】
01
比喻不忘本。。儿女英雄传.第二十五回:「奉着这等二位恩情备至的翁姑,伴着这等一个才貌双全的夫婿;饮水思源,打算自己当日受了八两,此时定要还她半斤。」
Ví dụ
02
Uống nước nhớ nguồn — biết ơn cội nguồn, nhớ ơn tổ tiên hoặc người đã giúp đỡ; không quên gốc gác.
见「饮流怀源」条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飮水思源
yǐn
飮
shuǐ
水
sī
思
yuán
源
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
- Các biến thể:
- 飲
- Hình thái radical:
- ⿰⻞欠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 飠
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ一一フ一一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䌥
隠
趛
隐
䤺
鈏
靷
赺
䠴
酓
龂
㡥
慭
䌠
荫
窨
隠
㴽
䚿
㪦
湚
堷
懚
茚
饅
餉
飪
䬺
饊
養
飩
䬹
餢
飳
餽
飢
觎
輇
嗰
慏
䇻
誁
跩
嗫
䍝
䅔
毂
幐
