Bản dịch của từ 飮羊 trong tiếng Việt
飮羊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
飮羊 (Danh từ)
【yǐn yáng】
01
(Nguyên văn là) người buôn cừu cho cừu ăn nước để tăng cân nhằm lừa dối người mua; (Mở rộng) hành vi cơ hội và lừa đảo của một doanh nhân để kiếm lợi nhuận. Có thể nói đây là chiêu trò "cho ăn để tăng giá giả".
羊贩用水将羊喂得极饱,增加其体重,以欺骗买者,称为「饮羊」。引申为商人投机取巧、诈欺牟利的行为。。聊斋志异.卷七.金和尚:「饮羊、登垄,计最工。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飮羊
yǐn
飮
yáng
羊
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
- Các biến thể:
- 飲
- Hình thái radical:
- ⿰⻞欠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 飠
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ一一フ一一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䌥
隠
趛
隐
䤺
鈏
靷
赺
䠴
酓
龂
㡥
慭
䌠
荫
窨
隠
㴽
䚿
㪦
湚
堷
懚
茚
饅
餉
飪
䬺
饊
養
飩
䬹
餢
飳
餽
飢
觎
輇
嗰
慏
䇻
誁
跩
嗫
䍝
䅔
毂
幐
