Bản dịch của từ 飮血 trong tiếng Việt
飮血
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
飮血 (Tính từ)
【yǐn xuè】
01
(Viết) Vô cùng tức giận, xen lẫn đau buồn và phẫn nộ, như muốn uống máu (thường được sử dụng trong mô tả văn học hoặc văn học cổ điển Trung Quốc)
形容非常悲愤。。文选.李陵.答苏武书:「当此时也,天地为陵震怒,战士为陵饮血。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飮血
yǐn
飮
xuè
血
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
- Các biến thể:
- 飲
- Hình thái radical:
- ⿰⻞欠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 飠
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ一一フ一一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䌥
隠
趛
隐
䤺
鈏
靷
赺
䠴
酓
龂
㡥
慭
䌠
荫
窨
隠
㴽
䚿
㪦
湚
堷
懚
茚
饅
餉
飪
䬺
饊
養
飩
䬹
餢
飳
餽
飢
觎
輇
嗰
慏
䇻
誁
跩
嗫
䍝
䅔
毂
幐
