Bản dịch của từ 飮醇自醉 trong tiếng Việt
飮醇自醉
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
飮醇自醉 (Tính từ)
【yǐn chún zì zuì】
01
Nó là ẩn dụ cho sự ảnh hưởng của đức hạnh cao quý và ân sủng đối với người khác, giống như việc uống rượu êm dịu mà không hề hay biết. Có thể hiểu là “đức làm say người và lây nhiễm cho người khác một cách vô hình”.
比喻德盛服人。。语本三国志.卷五十四.吴书.周瑜传.裴松之.注引江表传:「与周公瑾交,若饮醇醪,不觉自醉。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飮醇自醉
yǐn
飮
chún
醇
zì
自
zuì
醉
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
- Các biến thể:
- 飲
- Hình thái radical:
- ⿰⻞欠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 飠
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ一一フ一一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䌥
隠
趛
隐
䤺
鈏
靷
赺
䠴
酓
龂
㡥
慭
䌠
荫
窨
隠
㴽
䚿
㪦
湚
堷
懚
茚
饅
餉
飪
䬺
饊
養
飩
䬹
餢
飳
餽
飢
觎
輇
嗰
慏
䇻
誁
跩
嗫
䍝
䅔
毂
幐
