Bản dịch của từ 飮鸩止渴 trong tiếng Việt
飮鸩止渴
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
飮鸩止渴 (Thành ngữ)
【yǐn zhèn zhí kě】
01
Chỉ giải quyết khó khăn trước mắt mà bất chấp hậu họa lớn về sau; tự hại để tạm cứu hiện tình. (Hán-Việt: 飮(飲) 鴆 止 渴 ≈ ẩm trầm chỉ khát)
比喻只求解救眼前困难,而不顾将来的大祸患。。如:「吸食毒品来解瘾,无异是饮鸩止渴的自杀行为。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dùng cách hại mình để tạm giải quyết khó khăn; hành động phản tác dụng giống như “uống thuốc độc để giải khát” — tức là tự làm hại để hưởng lợi trước mắt
见「止渴饮鸩」条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飮鸩止渴
yǐn
飮
zhèn
鸩
zhǐ
止
kě
渴
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
- Các biến thể:
- 飲
- Hình thái radical:
- ⿰⻞欠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 飠
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ一一フ一一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䌥
隠
趛
隐
䤺
鈏
靷
赺
䠴
酓
龂
㡥
慭
䌠
荫
窨
隠
㴽
䚿
㪦
湚
堷
懚
茚
饅
餉
飪
䬺
饊
養
飩
䬹
餢
飳
餽
飢
觎
輇
嗰
慏
䇻
誁
跩
嗫
䍝
䅔
毂
幐
