Bản dịch của từ 飯 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fàn

ㄈㄢˋfanthanh huyền

(Động từ)

fàn
01

(hình thanh) Gốc từ liên quan đến ăn uống, dễ nhớ như 'phạn' là ăn cơm.

(形聲。从食,反聲。本義:吃飯)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ăn, dùng bữa (như trong câu 'ăn cơm' = 'phạn cơm').

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cho ăn, nuôi dưỡng (dễ nhớ như cho 'phạn' cho người hoặc vật nuôi).

給人餵飯或喂牲口

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Ngậm trong miệng (xưa dùng để nhét đồ như gạo, ngọc vào miệng người chết).

含。古代將米貝珠玉之類放入死者口中

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

fàn
01

Cơm, thức ăn nấu chín từ ngũ cốc, thường là gạo (món ăn quen thuộc của người Việt).

煮熟的穀類食物,多指米飯

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bữa ăn trong ngày, ví dụ như bữa sáng, bữa trưa, bữa tối.

又泛指爲了滿足飢餓或食慾,在一個特定的時間吃進的一份食物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Người vô dụng, chỉ người chỉ biết ăn mà không làm việc (như 'bao cơm' chỉ người ăn bám).

比喻無用之人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

飯
Bính âm:
【fàn】【ㄈㄢˋ】【PHẠN】
Các biến thể:
飰, 饭, 𩚳, 飯
Hình thái radical:
⿰,飠,反
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フ丶ノノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép