Bản dịch của từ 飲 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

(Động từ)

yǐn
01

(Chữ hội ý: hình người thè lưỡi uống rượu từ bình rượu) uống, nhấm nháp

(會意。甲骨文字形。右邊是人形,左上邊是人伸着舌頭,左下邊是酒罈(酉)。象人伸舌頭向酒罈飲酒。小篆演變爲“飲”,隸書作“飲”。本義:喝)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Uống (nhất là uống rượu), như uống nước, uống trà, uống rượu say sưa

同本義。有時特指喝酒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chứa đựng trong lòng, chịu đựng, nhẫn nhịn (giống như ‘nuốt’ vào lòng)

含;忍

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Ẩn mình, giấu kín, lặng lẽ không lộ diện (giống như ‘ẩn’ giấu)

隱沒;藏匿。通“隱”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

yǐn
01

Rượu, đồ uống có cồn (nhớ câu ‘đồ uống là rượu’ để dễ nhớ)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ăn uống nói chung, chế độ ăn (như ‘ăn uống’ trong đời sống)

統指飲食。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đồ uống, nước giải khát (nóng hay lạnh đều gọi là ‘đồ uống’ hay ‘đồ giải khát’)

飲料

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

(Âm đọc khác) Xem yìn

另見yìn

Ví dụ
飲
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
Các biến thể:
㱃, 淾, 酓, 飮, 饮, 𣤗, 𣲎, 𣵂, 𣶗, 𨡢, 𨡳, 𩚕, 𩚜
Hình thái radical:
⿰,飠,欠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フ丶ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép