Bản dịch của từ 飲 trong tiếng Việt
飲

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
飲 (Động từ)
(Chữ hội ý: hình người thè lưỡi uống rượu từ bình rượu) uống, nhấm nháp
(會意。甲骨文字形。右邊是人形,左上邊是人伸着舌頭,左下邊是酒罈(酉)。象人伸舌頭向酒罈飲酒。小篆演變爲“飲”,隸書作“飲”。本義:喝)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Uống (nhất là uống rượu), như uống nước, uống trà, uống rượu say sưa
同本義。有時特指喝酒
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chứa đựng trong lòng, chịu đựng, nhẫn nhịn (giống như ‘nuốt’ vào lòng)
含;忍
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ẩn mình, giấu kín, lặng lẽ không lộ diện (giống như ‘ẩn’ giấu)
隱沒;藏匿。通“隱”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
飲 (Danh từ)
Rượu, đồ uống có cồn (nhớ câu ‘đồ uống là rượu’ để dễ nhớ)
酒
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ăn uống nói chung, chế độ ăn (như ‘ăn uống’ trong đời sống)
統指飲食。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đồ uống, nước giải khát (nóng hay lạnh đều gọi là ‘đồ uống’ hay ‘đồ giải khát’)
飲料
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(Âm đọc khác) Xem yìn
另見yìn
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
- Các biến thể:
- 㱃, 淾, 酓, 飮, 饮, 𣤗, 𣲎, 𣵂, 𣶗, 𨡢, 𨡳, 𩚕, 𩚜
- Hình thái radical:
- ⿰,飠,欠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 食
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ一一フ丶ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
