Bản dịch của từ 飴 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Một loại siro ngọt làm từ mạch nha, như mật ngọt khiến người ta 'ngậm ngọt như ăn kẹo' (ví dụ: kẹo siro)

用麥芽製成的糖漿,糖稀:~糖。甘之如~。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại kẹo đặc biệt, ví dụ như kẹo làm từ cao lương (ngô)

某種糖果:高粱~。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cũng có nghĩa là 'tặng', giống chữ '' trong văn viết cổ

同“貽”,贈送。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

飴
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【YÍ】
Các biến thể:
䬮, 饴, 𥹋, 𨭄, 𩛛, 𩛮, 𩞫, 飼
Hình thái radical:
⿰,飠,台
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フ丶フ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép