Bản dịch của từ 飵 trong tiếng Việt
飵
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuò | ㄗㄨㄛˋ | N/A | N/A | N/A |
飵 (Động từ)
【zuò】
01
Ăn cháo lúa mì (như món ăn dân dã, dễ nhớ vì 'tạc' nghe giống 'tác' nghĩa là làm, làm món cháo)
吃麦粥。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cháo lúa mì: “Vừa có thể mua rượu Lỗ, lại còn biếu cháo Tạc của Sở.” (món cháo đặc trưng)
麦粥:“既能置鲁酒,又复饷楚~。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【zuò】【ㄗㄨㄛˋ】【TẠC】
- Các biến thể:
- 𩜅, 𫗢
- Hình thái radical:
- ⿰,飠,乍
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 飠
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丿丶一乚一一乚丶丿一丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
袏
侳
㤰
㘴
䋏
䔘
糳
坐
㸲
岝
唑
酢
皟
帻
滜
択
礋
㮣
䶦
睪
㳻
箦
嘖
謮
揸
樝
扎
皻
渣
抯
柤
査
吒
䶥
齄
楂
餃
飠
䭜
餆
餴
飨
餬
餞
餻
飳
䬹
饍
感
搒
溢
㨬
溳
嗶
幎
鹌
䣘
褀
墷
勤
