Bản dịch của từ 飽 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎo

ㄅㄠˇN/AN/AN/A

(Động từ)

bǎo
01

Ăn no căng bụng, không còn đói nữa (đối lập với “đói” như câu thành ngữ “no bụng no lòng”)

吃足了,與“餓”相對:~餐。~暖。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đầy đủ, trọn vẹn: no đủ, no ấm; học vấn phong phú (bão học); chứa đựng đầy đủ; thưởng thức trọn vẹn (một bữa ăn ngon, một cảnh đẹp)

足、充分:~滿。~和。~學(學識豐富)。~含。~覽。~受。一~眼福。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

飽
Bính âm:
【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BÃO】
Các biến thể:
䭋, 飹, 饱, 𩛁, 𩛊, 𩛒, 𩛞, 𩛴, 𩜕, 𩜿, 𩝒, 𩝓, 𩝩, 𩝰, 𩞛
Hình thái radical:
⿰,飠,包
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フ丶ノフフ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép