Bản dịch của từ 餉 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎng

ㄒㄧㄤˇxiangthanh hỏi

(Động từ)

xiǎng
01

Tặng, biếu (như 'tưởng vật' là tặng quà)

贈送

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(Hình thanh: bên trái biểu thị hình, bên phải biểu thị âm. Nghĩa gốc: mang cơm cho người làm ruộng ở ngoài đồng)

(形聲。左形右聲。本義:給在田間裏勞動的人送飯)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chiêu đãi, cung cấp đồ ăn thức uống (như 'tưởng khách' là mời khách ăn uống)

招待,供給或提供

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Ăn cơm, dùng bữa (như 'đi tưởng' là đi ăn cơm)

吃飯,進餐

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Mang cơm ra đồng cho người làm ruộng (như người 'tưởng' nhớ mang cơm cho người lao động ngoài đồng)

同本義

Ví dụ

(Danh từ)

xiǎng
01

Tiền lương, thường chỉ lương quân đội hoặc cảnh sát

薪金(舊時多指軍隊或軍警等的薪金)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đồ ăn, thức ăn

食物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một lúc, chốc lát (sau này viết là '')

一會兒,不多久的時間。後作「晌」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Lương thực và tiền lương cho quân đội (như 'tưởng quân' là quân lương)

軍糧及軍隊的俸給

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

餉
Bính âm:
【xiǎng】【ㄒㄧㄤˇ】【TƯỞNG】
Các biến thể:
晌, 䊑, 銄, 饟, 饷, 𥹝, 𩜋, 𩝾, 𩞃, 𩞥
Hình thái radical:
⿰,飠,向
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フ丶ノ丨フ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép