Bản dịch của từ 餉 trong tiếng Việt
餉

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎng | ㄒㄧㄤˇ | x | iang | thanh hỏi |
餉 (Động từ)
Tặng, biếu (như 'tưởng vật' là tặng quà)
贈送
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Hình thanh: bên trái biểu thị hình, bên phải biểu thị âm. Nghĩa gốc: mang cơm cho người làm ruộng ở ngoài đồng)
(形聲。左形右聲。本義:給在田間裏勞動的人送飯)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chiêu đãi, cung cấp đồ ăn thức uống (như 'tưởng khách' là mời khách ăn uống)
招待,供給或提供
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ăn cơm, dùng bữa (như 'đi tưởng' là đi ăn cơm)
吃飯,進餐
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mang cơm ra đồng cho người làm ruộng (như người 'tưởng' nhớ mang cơm cho người lao động ngoài đồng)
同本義
餉 (Danh từ)
Tiền lương, thường chỉ lương quân đội hoặc cảnh sát
薪金(舊時多指軍隊或軍警等的薪金)。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đồ ăn, thức ăn
食物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một lúc, chốc lát (sau này viết là '晌')
一會兒,不多久的時間。後作「晌」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lương thực và tiền lương cho quân đội (như 'tưởng quân' là quân lương)
軍糧及軍隊的俸給
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【xiǎng】【ㄒㄧㄤˇ】【TƯỞNG】
- Các biến thể:
- 晌, 䊑, 銄, 饟, 饷, 𥹝, 𩜋, 𩝾, 𩞃, 𩞥
- Hình thái radical:
- ⿰,飠,向
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 食
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ一一フ丶ノ丨フ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
