Bản dịch của từ 養 trong tiếng Việt
養

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎng | ㄧㄤˇ | y | ang | thanh hỏi |
養 (Danh từ)
(Hình thanh) Gốc nghĩa là nuôi dưỡng, liên quan đến ăn uống và con dê (羊).
(形聲。从食,羊聲。本義:飼養)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cung cấp, nuôi dưỡng, chăm sóc (như nuôi dưỡng gia đình, người thân).
供養,奉養;撫育
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chăn nuôi, nuôi dưỡng động vật như gà, chó, bò, ngựa.
飼養
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sinh đẻ, nuôi con cái trong gia đình.
生育
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bồi dưỡng, tu dưỡng, rèn luyện (ví dụ: tu dưỡng thân thể, phát triển tài năng).
培養,修養
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bảo dưỡng, dưỡng sức, hồi phục sức khỏe.
保養
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chữa trị, điều dưỡng bệnh tật.
治,調養
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nuôi dưỡng, ấp ủ (như nuôi dưỡng thói xấu, tai họa).
蓄養。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dự trữ, cất giữ (như cất giữ thức ăn).
貯藏。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ẩn giấu, che giấu (như ẩn cư, chờ thời cơ).
隱,隱蔽。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
養 (Tính từ)
Được nuôi dưỡng bởi người không phải cha mẹ ruột (như mẹ nuôi, người hầu được nuôi dưỡng).
由非親生父母的人養育的。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ngứa ngáy, cảm giác muốn gãi do kích thích da.
通「癢」。皮膚受刺激,產生欲搔的感覺
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
- Các biến thể:
- 氧, 䍩, 养, 飬, 𢼝, 𢽁, 𩛬, 羪
- Hình thái radical:
- ⿱,𦍌,食
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 食
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一ノ丶丶フ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
